Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sanctuary

/ˈsæŋktʃuəri/

sanctuary

danh từ · noun

  1. khu bảo tồn động vật

Ví dụ

  • The island is a wildlife sanctuary.Hòn đảo này là một khu bảo tồn động vật hoang dã.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi