Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sea level

/ˈsiː levl/

sea level

danh từ · noun

  1. mực nước biển

Ví dụ

  • Global sea levels are rising due to climate change.Mực nước biển toàn cầu đang dâng cao do biến đổi khí hậu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi