Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

staccato

/stəˈkɑː.toʊ/

staccato

tính từ · adjective

  1. ngắt quãng, giật cục

Ví dụ

  • Avoid a staccato tone when presenting to clients.Tránh giọng nói ngắt quãng khi thuyết trình cho khách hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi