standstill
/ˈstænd.stɪl/
danh từ · noun
- sự đình trệ, ngừng hoạt động hoàn toàn
Ví dụ
- The strike brought production at the main factory to a complete standstill.Cuộc đình công đã đưa hoạt động sản xuất tại nhà máy chính đến chỗ đình trệ hoàn toàn.
/ˈstænd.stɪl/