Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stative verb

/ˈsteɪ.tɪv vɜːb/

danh từ · noun

  1. động từ chỉ trạng thái

Ví dụ

  • Verbs like 'know' and 'like' are stative verbs.Các động từ như 'know' và 'like' là động từ chỉ trạng thái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi