Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

subsidize

/ˈsʌbsɪdaɪz/

subsidize

động từ · verb

  1. trợ cấp, hỗ trợ tài chính

Ví dụ

  • The government decided to subsidize renewable energy projects.Chính phủ quyết định trợ cấp cho các dự án năng lượng tái tạo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi