subterranean
/ˌsʌb.təˈreɪ.ni.ən/
tính từ · adjective
- dưới mặt đất, ngầm
Ví dụ
- Termite mounds feature a complex network of subterranean channels and elevated chimneys.Các gò mối có một mạng lưới phức tạp gồm các kênh dẫn ngầm dưới lòng đất và các ống khói nhô cao.