Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

subterranean

/ˌsʌb.təˈreɪ.ni.ən/

subterranean

tính từ · adjective

  1. dưới mặt đất, ngầm

Ví dụ

  • Termite mounds feature a complex network of subterranean channels and elevated chimneys.Các gò mối có một mạng lưới phức tạp gồm các kênh dẫn ngầm dưới lòng đất và các ống khói nhô cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi