Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

swell

/swel/

swell

động từ · verb

  1. phồng lên, nở ra

Ví dụ

  • When the air becomes wet, the scales absorb water, which causes them to swell and close tightly.Khi không khí trở nên ẩm ướt, các vảy hút nước, làm cho chúng nở ra và khép chặt lại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi