Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

syllabus

/ˈsɪləbəs/

syllabus

danh từ · noun

  1. đề cương môn học

Ví dụ

  • The professor handed out the syllabus on the first day.Giáo sư đã phát đề cương môn học vào ngày đầu tiên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi