Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thief

/θiːf/

thief

danh từ · noun

  1. kẻ trộm

Ví dụ

  • The thief was caught by the police.Tên trộm đã bị bắt bởi cảnh sát.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi