Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

toeic

/ˈtoʊ.ɪk/

n.

  1. Kỳ thi tiếng Anh giao tiếp quốc tế (TOEIC)

Ví dụ

  • She needs a high TOEIC score to get the job.Cô ấy cần điểm TOEIC cao để nhận được công việc này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi