tomography
/təˈmɒɡ.rə.fi/
danh từ · noun
- Phương pháp chụp cắt lớp
Ví dụ
- Advanced seismic tomography enables scholars to map descending slabs.Phương pháp chụp cắt lớp địa chấn tiên tiến cho phép các nhà nghiên cứu dựng bản đồ các mảng chìm.
/təˈmɒɡ.rə.fi/