Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

transaction

/trænˈzækʃn/

transaction

danh từ · noun

  1. giao dịch

Ví dụ

  • The bank process millions of transactions every single day.Ngân hàng xử lý hàng triệu giao dịch mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi