Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

transit

/ˈtrænzɪt/

transit

danh từ · noun

  1. sự quá cảnh, vận chuyển

Ví dụ

  • They met during a brief transit at the international airport.Họ gặp nhau trong một lần quá cảnh ngắn tại sân bay quốc tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi