Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

trigger

/ˈtrɪɡ.ər/

trigger

động từ · verb

  1. kích hoạt, gây ra

Ví dụ

  • Heavy rains can trigger dangerous landslides in mountainous regions.Mưa lớn có thể gây ra sạt lở đất nguy hiểm ở các vùng miền núi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi