Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

truly

/ˈtruː.li/

truly

trạng từ · adverb

  1. thực sự, chân thành

Ví dụ

  • It was a truly memorable day.Đó là một ngày thực sự đáng nhớ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi