Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tsunami

/tsuːˈnɑːmi/

tsunami

danh từ · noun

  1. sóng thần

Ví dụ

  • The tsunami struck the coast yesterday morning.Cơn sóng thần đã tấn công bờ biển vào sáng qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi