Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

visitor

/ˈvɪzɪtər/

visitor

danh từ · noun

  1. khách viếng thăm

Ví dụ

  • All visitors must register at the desk.Tất cả khách viếng thăm phải đăng ký tại bàn tiếp tân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi