Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

walking

/ˈwɔːkɪŋ/

walking

danh từ · noun

  1. việc đi bộ

Ví dụ

  • My hobby is walking in the park.Sở thích của tớ là đi bộ trong công viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi