Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

wharfage

/ˈwɔː.fɪdʒ/

wharfage

danh từ · noun

  1. phí cầu tàu, phí bến cảng

Ví dụ

  • Please confirm if the wharfage fees have been settled by the exporter.Vui lòng xác nhận xem phí cầu tàu đã được nhà xuất khẩu thanh toán chưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi