Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

accuracy

/ˈækjərəsi/

accuracy

danh từ · noun

  1. sự chính xác

Ví dụ

  • We need high accuracy in this report.Chúng tôi cần sự chính xác cao trong báo cáo này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi