Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

adept

/əˈdept/

adept

tính từ · adjective

  1. thành thạo, giỏi

Ví dụ

  • He is adept at negotiating complex contract terms.Anh ấy rất thành thạo trong việc đàm phán các điều khoản hợp đồng phức tạp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi