Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

advantage

/ədˈvɑːntɪdʒ/

advantage

danh từ · noun

  1. ưu điểm, lợi ích

Ví dụ

  • One major advantage of cars is convenience.Một lợi ích lớn của xe ô tô là sự tiện lợi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi