Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

afford

/əˈfɔːd/

afford

động từ · verb

  1. có đủ khả năng chi trả

Ví dụ

  • Many young people cannot afford buying a house in the city.Nhiều người trẻ không đủ khả năng mua một ngôi nhà ở thành phố.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi