Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

aim

/eɪm/

aim

danh từ · noun

  1. mục tiêu, mục đích

Ví dụ

  • The main aim of the project is to reduce poverty.Mục tiêu chính của dự án là giảm nghèo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi