Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

align with

/əˈlaɪn wɪð/

động từ · verb

  1. phù hợp với, định hướng theo

Ví dụ

  • Our strategies align with the latest market trends.Các chiến lược của chúng tôi phù hợp với những xu hướng thị trường mới nhất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi