Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

annoy

/əˈnɔɪ/

annoy

động từ · verb

  1. làm bực mình, làm phiền

Ví dụ

  • My younger sister annoys me if I don't share my tablet.Em gái tớ làm tớ bực mình nếu tớ không chia sẻ máy tính bảng của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi