Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

appointment

/əˈpɔɪnt.mənt/

appointment

danh từ · noun

  1. cuộc hẹn

Ví dụ

  • I have an appointment with the manager at 3 PM.Tôi có một cuộc hẹn với quản lý vào lúc 3 giờ chiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi