Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

asymptomatic

/ˌeɪ.sɪmp.təˈmæt.ɪk/

asymptomatic

tính từ · adjective

  1. không có triệu chứng

Ví dụ

  • Many patients remain asymptomatic during the initial phase.Nhiều bệnh nhân vẫn không có triệu chứng trong giai đoạn đầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi