Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

audible

/ˈɔːdəbl/

audible

tính từ · adjective

  1. có thể nghe rõ

Ví dụ

  • Make sure your key terms are clearly audible during the online call.Hãy đảm bảo các thuật ngữ quan trọng của bạn được nghe rõ trong cuộc gọi trực tuyến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi