Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

barn

/bɑːn/

barn

danh từ · noun

  1. kho thóc, chuồng gia súc

Ví dụ

  • The horses were kept inside the wooden barn during the storm.Những chú ngựa được giữ bên trong kho gỗ trong suốt trận bão.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi