Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

beans

/biːnz/

beans

danh từ · noun

  1. hạt đậu

Ví dụ

  • We have green beans for dinner.Chúng mình ăn đậu cô ve vào bữa tối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi