Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

blunt

/blʌnt/

blunt

tính từ · adjective

  1. cùn, không sắc

Ví dụ

  • He cannot cut the apple with a blunt knife.Anh ấy không thể cắt quả táo bằng một con dao cùn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi