Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

boiling

/ˈbɔɪ.lɪŋ/

boiling

tính từ · adjective

  1. sôi, rất nóng

Ví dụ

  • Finally, the pressure forces boiling water to burst out.Cuối cùng, áp suất buộc nước sôi phun mạnh ra ngoài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi