Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

broadband

/ˈbrɔːdbænd/

broadband

danh từ · noun

  1. mạng băng thông rộng

Ví dụ

  • We need a fast broadband connection to join the online class.Chúng tớ cần một kết nối mạng băng thông rộng tốc độ cao để tham gia lớp học trực tuyến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi