Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

broth

/brɒθ/

broth

danh từ · noun

  1. nước dùng, nước súp

Ví dụ

  • The chef needs a little broth for this dish.Đầu bếp cần một chút nước dùng cho món ăn này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi