Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bursary

/ˈbɜː.sər.i/

bursary

danh từ · noun

  1. học bổng hỗ trợ kinh phí

Ví dụ

  • Applicants with financial hardship may receive a student bursary.Ứng viên có khó khăn tài chính có thể nhận được học bổng hỗ trợ kinh phí.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi