Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bustling

/ˈbʌs.lɪŋ/

bustling

tính từ · adjective

  1. nhộn nhịp, hối hả

Ví dụ

  • Hanoi is a bustling city with millions of motorbikes.Hà Nội là một thành phố nhộn nhịp với hàng triệu xe máy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi