Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

call

/kɔːl/

call

động từ · verb

  1. gọi điện

Ví dụ

  • I call clients every day.Tôi gọi điện cho khách hàng mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi