Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cartoon

/kɑːrˈtuːn/

cartoon

danh từ · noun

  1. phim hoạt hình

Ví dụ

  • Children love watching cartoons after school.Trẻ em thích xem phim hoạt hình sau giờ học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi