Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

catch

/kætʃ/

catch

động từ · verb

  1. đánh bắt, bắt

Ví dụ

  • Villagers catch fish in the river.Dân làng đánh bắt cá ở bờ sông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi