Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cavitation

/ˌkæv.ɪˈteɪ.ʃən/

cavitation

danh từ · noun

  1. sự tạo bọt khí (do chân vịt/động cơ tàu)

Ví dụ

  • Reducing commercial ship speeds by merely a few knots significantly diminishes engine cavitation.Việc giảm tốc độ tàu thương mại chỉ vài hải lý làm giảm đáng kể sự tạo bọt khí của động cơ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi