Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

change

/tʃeɪndʒ/

change

danh từ · noun

  1. tiền thừa

Ví dụ

  • Do not forget your change.Đừng quên tiền thừa của bạn nhé.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi