Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

check-up

/ˈtʃek ʌp/

check-up

danh từ · noun

  1. cuộc kiểm tra sức khỏe

Ví dụ

  • Nam goes to the clinic twice a year for a general check-up.Nam đến phòng khám mỗi năm hai lần để kiểm tra sức khỏe tổng quát.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi