Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

coexist

/ˌkəʊ.ɪɡˈzɪst/

coexist

động từ · verb

  1. cùng tồn tại, tồn tại song song

Ví dụ

  • Two different systems can coexist in the same office.Hai hệ thống khác nhau có thể cùng tồn tại trong một văn phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi