Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cogently

/ˈkəʊ.dʒənt.li/

trạng từ · adverb

  1. một cách đanh thép, thuyết phục

Ví dụ

  • The applicant cogently presented his view during the interview.Ứng viên đã trình bày quan điểm của mình một cách thuyết phục trong buổi phỏng vấn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi