Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cohesion

/koʊˈhiː.ʒən/

cohesion

danh từ · noun

  1. sự liên kết về mặt ngữ pháp và từ vựng

Ví dụ

  • Cohesive devices are essential for achieving text cohesion.Các phương tiện liên kết rất cần thiết để đạt được sự liên kết trong văn bản.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi