Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

coin

/kɔɪn/

coin

danh từ · noun

  1. đồng tiền xu

Ví dụ

  • He has a shiny coin in his pocket.Cậu ấy có một đồng tiền xu sáng bóng trong túi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi