Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

comedy

/ˈkɑː.mə.di/

comedy

danh từ · noun

  1. phim hài, chương trình hài

Ví dụ

  • We watched a comedy last night and laughed a lot.Tối qua chúng tôi đã xem một chương trình hài và cười rất nhiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi