Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

comparable

/ˈkɒm.pər.ə.bəl/

comparable

tính từ · adjective

  1. có thể so sánh được, tương đương

Ví dụ

  • The two online courses are comparable in quality.Hai khóa học trực tuyến này tương đương nhau về chất lượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi